Trường · 4 năm · công lập

University of South Dakota

Vermillion, South Dakota · vùng Vermillion, SD

224
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.169 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$29.246
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.942, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
820 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 67 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 166 tốt nghiệp148166cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 201 tốt nghiệp10201cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp815cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 101 tốt nghiệp7101cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 78 tốt nghiệp778cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 109 tốt nghiệp5109cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp516cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ · 30 tốt nghiệp330thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp310cử nhân, thạc sĩ
Materials SciencesKhoa học vật liệu · CIP 40.10tiến sĩ · 4 tốt nghiệp34tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp246thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp224cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 23 tốt nghiệp223cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp29cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 149 tốt nghiệp1149cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–620
SAT Toán 25–75%595–695
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$12.942
Ăn ở, ký túc xá$10.356
Sách vở và chi khác$5.948
Tổng một năm$29.246
Bốn năm$116.984

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở South Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu