Trường · 4 năm · tư thục

University of Sioux Falls

Sioux Falls, South Dakota · vùng Sioux Falls, SD–MN

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 433 người tốt nghiệp, mọi ngành
83%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.535
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.750, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
17 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 36 tốt nghiệp136cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 122 tốt nghiệp0122cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 39 tốt nghiệp039cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 26 tốt nghiệp026thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 19 tốt nghiệp019cao đẳng, cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cao đẳng, cử nhân · 14 tốt nghiệp014cao đẳng, cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 13 tốt nghiệp013cao đẳng, cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp07cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận83%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.750
Ăn ở, ký túc xá$9.270
Sách vở và chi khác$5.515
Tổng một năm$36.535
Bốn năm$146.140

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở South Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu