1.036
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 11.005 người tốt nghiệp, mọi ngành
58%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.660
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.430, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
3.174 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 136 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 144 tốt nghiệp88144cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 299 tốt nghiệp53299cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 348 tốt nghiệp45348cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 223 tốt nghiệp42223cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 180 tốt nghiệp40180cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 216 tốt nghiệp37216cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 464 tốt nghiệp36464cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 84 tốt nghiệp3484cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 569 tốt nghiệp28569cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 208 tốt nghiệp25208cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 103 tốt nghiệp24103cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 35 tốt nghiệp2435thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 159 tốt nghiệp22159cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận58%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–720
SAT Toán 25–75%640–740
ACT 25–75%29–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm84%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$41.430
Ăn ở, ký túc xá$13.620
Sách vở và chi khác$3.610
Tổng một năm$58.660
Bốn năm$234.640
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu