0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 160 người tốt nghiệp, mọi ngành
95%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.252
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.584, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
20 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 18 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận95%
SAT Đọc–Viết 25–75%545–633
SAT Toán 25–75%510–620
ACT 25–75%17–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm39%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$26.584
Ăn ở, ký túc xá$13.120
Sách vở và chi khác$5.548
Tổng một năm$45.252
Bốn năm$181.008
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu