Trường · 4 năm · công lập

University of Oklahoma-Health Sciences Center

Oklahoma City, Oklahoma · vùng Oklahoma City, OK

30
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.312 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
4%
sinh viên quốc tế
149 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 21 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ, tiến sĩ · 33 tốt nghiệp633thạc sĩ, tiến sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09thạc sĩ, tiến sĩ · 10 tốt nghiệp510thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 589 tốt nghiệp2589cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp29thạc sĩ, tiến sĩ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp27thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01thạc sĩ, tiến sĩ · 5 tốt nghiệp25thạc sĩ, tiến sĩ
Medical Clinical Sciences/Graduate Medical StudiesKhoa học y học lâm sàng & sau đại học · CIP 51.14thạc sĩ · 4 tốt nghiệp24thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 122 tốt nghiệp1122cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 104 tốt nghiệp1104thạc sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân · 47 tốt nghiệp147cử nhân
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 11 tốt nghiệp111thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ, tiến sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp12thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Oklahoma →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu