Trường · 4 năm · công lập

University of North Texas

Denton, Texas · vùng Dallas–Fort Worth–Arlington, TX

3.919
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 13.522 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.551
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.149, chưa trừ học bổng
17%
sinh viên quốc tế
7.775 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 100 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 2.137 tốt nghiệp1.7382.137cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ · 512 tốt nghiệp407512thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 481 tốt nghiệp397481cử nhân, thạc sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ · 372 tốt nghiệp302372cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 437 tốt nghiệp265437cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 120 tốt nghiệp91120cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ · 93 tốt nghiệp9193thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp53102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp5268cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 299 tốt nghiệp50299cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp46102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp4672cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 790 tốt nghiệp31790cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 117 tốt nghiệp28117cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 33 tốt nghiệp2833thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–630
SAT Toán 25–75%480–600
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.149
Ăn ở, ký túc xá$11.194
Sách vở và chi khác$5.208
Tổng một năm$37.551
Bốn năm$150.204

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu