99
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.407 người tốt nghiệp, mọi ngành
64%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.879
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.152, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
356 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 63 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 811 tốt nghiệp25811cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 336 tốt nghiệp15336thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp1160cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 317 tốt nghiệp6317cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp534cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 177 tốt nghiệp3177cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 953 tốt nghiệp2953cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 178 tốt nghiệp2178cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 103 tốt nghiệp2103cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp240cử nhân, thạc sĩ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02thạc sĩ · 9 tốt nghiệp29thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận64%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–680
SAT Toán 25–75%610–660
ACT 25–75%24–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 188%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$24.152
Ăn ở, ký túc xá$14.268
Sách vở và chi khác$6.459
Tổng một năm$44.879
Bốn năm$179.516
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở North Carolina →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu