Trường · 4 năm · công lập

University of North Carolina at Greensboro

Greensboro, North Carolina · vùng Greensboro–High Point, NC

189
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.655 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.936
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.012, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
580 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 83 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cử nhân, thạc sĩ · 168 tốt nghiệp32168cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 148 tốt nghiệp24148cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 454 tốt nghiệp17454cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 109 tốt nghiệp14109cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Physical Sciences, OtherKhoa học vật lý (khác) · CIP 40.99thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp1222thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp919thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 257 tốt nghiệp8257cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 135 tốt nghiệp8135cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 225 tốt nghiệp7225cử nhân, thạc sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp711thạc sĩ, tiến sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 86 tốt nghiệp586cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 182 tốt nghiệp4182cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03tiến sĩ · 7 tốt nghiệp37tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71chứng chỉ · 3 tốt nghiệp33chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 132 tốt nghiệp2132cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–685
SAT Toán 25–75%560–670
ACT 25–75%22–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$24.012
Ăn ở, ký túc xá$10.688
Sách vở và chi khác$4.236
Tổng một năm$38.936
Bốn năm$155.744

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Carolina →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu