Trường · 4 năm · công lập

University of Nevada-Las Vegas

Las Vegas, Nevada · vùng Las Vegas–Henderson–North Las Vegas, NV

259
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.850 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.651
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.411, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
1.004 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 92 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 414 tốt nghiệp77414cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 48 tốt nghiệp1748thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp1683cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 222 tốt nghiệp14222cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
DentistryNha khoa · CIP 51.04chứng chỉ · 82 tốt nghiệp882chứng chỉ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 278 tốt nghiệp7278cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 237 tốt nghiệp7237cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 228 tốt nghiệp7228cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp758cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp738thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 521 tốt nghiệp5521cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 505 tốt nghiệp5505cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 68 tốt nghiệp568cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ · 15 tốt nghiệp515thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 244 tốt nghiệp4244cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–630
SAT Toán 25–75%500–610
ACT 25–75%18–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm47%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$27.411
Ăn ở, ký túc xá$12.628
Sách vở và chi khác$5.612
Tổng một năm$45.651
Bốn năm$182.604

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Nevada →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu