Trường · 4 năm · tư thục

University of Mount Union

Alliance, Ohio · vùng Canton–Massillon, OH

12
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 537 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.090
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $36.600, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
30 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 46 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp330cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 34 tốt nghiệp234cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 31 tốt nghiệp131cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 61 tốt nghiệp061cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 36 tốt nghiệp036cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 26 tốt nghiệp026chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–620
SAT Toán 25–75%450–620
ACT 25–75%18–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$36.600
Ăn ở, ký túc xá$12.720
Sách vở và chi khác$3.770
Tổng một năm$53.090
Bốn năm$212.360

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu