172
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.582 người tốt nghiệp, mọi ngành
63%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.802
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.112, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
330 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 62 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp64115cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 406 tốt nghiệp28406cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 36 tốt nghiệp2836cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp960cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, tiến sĩ · 148 tốt nghiệp6148cử nhân, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08chứng chỉ · 15 tốt nghiệp415chứng chỉ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp326cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp270cử nhân, thạc sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 65 tốt nghiệp265cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 80 tốt nghiệp180cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 71 tốt nghiệp171cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp149cử nhân, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận63%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–630
SAT Toán 25–75%550–660
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm52%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$35.112
Ăn ở, ký túc xá$13.502
Sách vở và chi khác$8.188
Tổng một năm$56.802
Bốn năm$227.208
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu