446
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 11.747 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.264
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $36.056, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
1.417 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 128 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 629 tốt nghiệp78629cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
JournalismBáo chí · CIP 09.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 450 tốt nghiệp30450cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ, tiến sĩ · 33 tốt nghiệp1933thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp18195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ, tiến sĩ · 186 tốt nghiệp15186thạc sĩ, tiến sĩ
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02chứng chỉ · 1.231 tốt nghiệp141.231chứng chỉ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.058 tốt nghiệp121.058cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 75 tốt nghiệp1175cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp1147cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp947cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp938cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 176 tốt nghiệp8176cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 109 tốt nghiệp8109cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–670
SAT Toán 25–75%570–660
ACT 25–75%23–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 193%
Tốt nghiệp ≈6 năm75%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$36.056
Ăn ở, ký túc xá$13.700
Sách vở và chi khác$4.508
Tổng một năm$54.264
Bốn năm$217.056
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu