184
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.185 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$49.100
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.600, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
837 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 93 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Engineering ScienceKhoa học kỹ thuật · CIP 14.13thạc sĩ, tiến sĩ · 33 tốt nghiệp2133thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 176 tốt nghiệp18176cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 162 tốt nghiệp12162cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 87 tốt nghiệp1187cử nhân
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14tiến sĩ · 12 tốt nghiệp1112tiến sĩ
Foreign Languages, Literatures, and Linguistics, OtherNgoại ngữ & ngôn ngữ học (khác) · CIP 16.99thạc sĩ · 12 tốt nghiệp1112thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 23 tốt nghiệp823cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp822cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 200 tốt nghiệp5200cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09thạc sĩ · 44 tốt nghiệp544thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân, thạc sĩ · 167 tốt nghiệp4167cử nhân, thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp48thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–610
SAT Toán 25–75%490–590
ACT 25–75%21–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm68%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$28.600
Ăn ở, ký túc xá$12.600
Sách vở và chi khác$7.900
Tổng một năm$49.100
Bốn năm$196.400
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Mississippi →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu