Trường · 4 năm · công lập

University of Minnesota-Morris

Morris, Minnesota

6
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 208 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$31.062
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.710, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
51 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 28 tốt nghiệp128cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.710
Ăn ở, ký túc xá$11.302
Sách vở và chi khác$3.050
Tổng một năm$31.062
Bốn năm$124.248

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu