Trường · 4 năm · công lập

University of Minnesota-Duluth

Duluth, Minnesota · vùng Duluth, MN–WI

50
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.081 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.440
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $20.130, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
170 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 74 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 118 tốt nghiệp16118cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp641cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 13 tốt nghiệp413thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 106 tốt nghiệp3106cử nhân, thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp239cử nhân, thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp217cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 145 tốt nghiệp1145cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 98 tốt nghiệp198cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 85 tốt nghiệp185cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 75 tốt nghiệp175cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp159cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp143cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 34 tốt nghiệp134cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp128cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp118cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–675
SAT Toán 25–75%590–675
ACT 25–75%23–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$20.130
Ăn ở, ký túc xá$11.110
Sách vở và chi khác$3.200
Tổng một năm$34.440
Bốn năm$137.760

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu