Trường · 4 năm · công lập

University of Michigan-Flint

Flint, Michigan · vùng Flint, MI

43
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.719 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.774
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.320, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
155 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 63 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp1841cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 164 tốt nghiệp7164cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp624cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23tiến sĩ · 81 tốt nghiệp381tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 444 tốt nghiệp2444cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp266cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 27 tốt nghiệp227cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71chứng chỉ · 47 tốt nghiệp147chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp144cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 29 tốt nghiệp129cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 78 tốt nghiệp078cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp051thạc sĩ, tiến sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp050cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 43 tốt nghiệp043cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–633
SAT Toán 25–75%470–610
ACT 25–75%19–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.320
Ăn ở, ký túc xá$14.042
Sách vở và chi khác$2.412
Tổng một năm$44.774
Bốn năm$179.096

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu