Trường · 4 năm · công lập

University of Massachusetts-Lowell

Lowell, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

336
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.612 người tốt nghiệp, mọi ngành
83%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.978
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $36.264, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
1.001 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 78 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 265 tốt nghiệp90265cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.118 tốt nghiệp491.118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Polymer/Plastics EngineeringKỹ thuật polymer / nhựa · CIP 14.32cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 56 tốt nghiệp1956cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp1956cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 214 tốt nghiệp17214cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 134 tốt nghiệp12134cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99thạc sĩ, tiến sĩ · 17 tốt nghiệp1117thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 77 tốt nghiệp1077cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp973cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp891cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp749cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 26 tốt nghiệp726cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 273 tốt nghiệp6273cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 138 tốt nghiệp6138cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp664cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận83%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–680
SAT Toán 25–75%590–690
ACT 25–75%25–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm71%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$36.264
Ăn ở, ký túc xá$16.148
Sách vở và chi khác$2.566
Tổng một năm$54.978
Bốn năm$219.912

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu