Trường · 4 năm · công lập

University of Massachusetts-Dartmouth

North Dartmouth, Massachusetts · vùng Providence–Warwick, RI–MA

370
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.055 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.305
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.567, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
884 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 65 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 198 tốt nghiệp184198cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 140 tốt nghiệp66140cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 74 tốt nghiệp6074thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp937cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp720thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp627cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp69thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp520cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp435cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 187 tốt nghiệp2187cử nhân, thạc sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 99 tốt nghiệp299chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp267cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp226cử nhân, thạc sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 85 tốt nghiệp185cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–640
SAT Toán 25–75%520–630
ACT 25–75%26–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 164%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.567
Ăn ở, ký túc xá$18.566
Sách vở và chi khác$3.172
Tổng một năm$54.305
Bốn năm$217.220

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu