Trường · 4 năm · công lập

University of Mary Washington

Fredericksburg, Virginia · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

16
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 948 người tốt nghiệp, mọi ngành
80%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.820
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $27.560, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
108 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 220 tốt nghiệp9220cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 82 tốt nghiệp282cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 33 tốt nghiệp233cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 48 tốt nghiệp148cử nhân
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp142cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 69 tốt nghiệp069cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 68 tốt nghiệp068cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 48 tốt nghiệp048cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 39 tốt nghiệp039cử nhân
Historic Preservation and ConservationBảo tồn di sản · CIP 30.12cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Physical Sciences, OtherKhoa học vật lý (khác) · CIP 40.99cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận80%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–710
SAT Toán 25–75%560–660
ACT 25–75%27–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$27.560
Ăn ở, ký túc xá$14.250
Sách vở và chi khác$4.010
Tổng một năm$45.820
Bốn năm$183.280

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu