Trường · 4 năm · tư thục

University of Mary

Bismarck, North Dakota · vùng Bismarck, ND

33
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.042 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.172
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.356, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
118 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 167 tốt nghiệp9167cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp336cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp331cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 127 tốt nghiệp2127cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 16 tốt nghiệp216cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 78 tốt nghiệp178chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp157thạc sĩ, tiến sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp156cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp130cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp128cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp126cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp122cử nhân, thạc sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ · 20 tốt nghiệp120thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–680
SAT Toán 25–75%530–660
ACT 25–75%21–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm64%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.356
Ăn ở, ký túc xá$9.276
Sách vở và chi khác$5.540
Tổng một năm$37.172
Bốn năm$148.688

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu