Trường · 4 năm · tư thục

University of Lynchburg

Lynchburg, Virginia · vùng Lynchburg, VA

2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 857 người tốt nghiệp, mọi ngành
43%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.500
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $36.750, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
209 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp174cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 24 tốt nghiệp124cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 325 tốt nghiệp0325thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 39 tốt nghiệp039cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 36 tốt nghiệp036chứng chỉ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận43%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–620
SAT Toán 25–75%460–610
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$36.750
Ăn ở, ký túc xá$13.700
Sách vở và chi khác$3.050
Tổng một năm$53.500
Bốn năm$214.000

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu