Trường · 4 năm · công lập

University of Louisiana at Monroe

Monroe, Louisiana · vùng Monroe, LA

66
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.585 người tốt nghiệp, mọi ngành
85%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$39.416
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.290, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
495 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 19 tốt nghiệp1319cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 99 tốt nghiệp1099cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp1055cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp591cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 75 tốt nghiệp475cao đẳng, cử nhân
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân · 16 tốt nghiệp416cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 215 tốt nghiệp3215cử nhân, thạc sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10cử nhân, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp318cử nhân, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp232cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân · 5 tốt nghiệp25cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, tiến sĩ · 121 tốt nghiệp1121cử nhân, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp1112cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp164thạc sĩ, tiến sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp145cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận85%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–630
SAT Toán 25–75%620–730
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.290
Ăn ở, ký túc xá$10.554
Sách vở và chi khác$7.572
Tổng một năm$39.416
Bốn năm$157.664

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu