Trường · 4 năm · công lập

University of Idaho

Moscow, Idaho · vùng Moscow, ID

178
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.739 người tốt nghiệp, mọi ngành
76%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.119
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.320, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
830 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 106 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 68 tốt nghiệp3068cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 50 tốt nghiệp1250cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp1227cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp890cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 88 tốt nghiệp888cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 125 tốt nghiệp7125cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp672cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 71 tốt nghiệp671cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 82 tốt nghiệp582cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp515cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 109 tốt nghiệp4109cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp467cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân · 45 tốt nghiệp445cử nhân
Interior ArchitectureKiến trúc nội thất · CIP 04.05cử nhân · 16 tốt nghiệp416cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01chứng chỉ · 9 tốt nghiệp49chứng chỉ

Vào trường

Tỷ lệ nhận76%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–630
SAT Toán 25–75%490–600
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$28.320
Ăn ở, ký túc xá$11.243
Sách vở và chi khác$6.556
Tổng một năm$46.119
Bốn năm$184.476

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Idaho →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu