1.377
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 11.831 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$40.591
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.547, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
5.015 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 102 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 599 tốt nghiệp124599cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp85114cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 172 tốt nghiệp83172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Construction Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật thi công · CIP 15.10cử nhân, thạc sĩ · 258 tốt nghiệp72258cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 249 tốt nghiệp58249cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp4752cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp44195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 115 tốt nghiệp43115cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 208 tốt nghiệp40208cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 80 tốt nghiệp3980thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 81 tốt nghiệp2581cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–670
SAT Toán 25–75%570–670
ACT 25–75%23–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.547
Ăn ở, ký túc xá$11.286
Sách vở và chi khác$6.758
Tổng một năm$40.591
Bốn năm$162.364
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu