Trường · 4 năm · công lập

University of Guam

Mangilao, Guam

5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 604 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$23.337
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $11.414, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
8 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 30 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 101 tốt nghiệp2101cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp160cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp143cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp055cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 40 tốt nghiệp040cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 32 tốt nghiệp032cử nhân
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm38%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$11.414
Ăn ở, ký túc xá$7.283
Sách vở và chi khác$4.640
Tổng một năm$23.337
Bốn năm$93.348

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Guam →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu