Trường · 4 năm · công lập

University of Connecticut

Storrs, Connecticut · vùng Hartford–West Hartford–East Hartford, CT

885
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.971 người tốt nghiệp, mọi ngành
52%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$63.412
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $43.712, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
3.247 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 124 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 252 tốt nghiệp135252thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 470 tốt nghiệp91470cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ · 98 tốt nghiệp4098cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 107 tốt nghiệp34107cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp29118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp2848thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 287 tốt nghiệp25287cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 449 tốt nghiệp23449cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, tiến sĩ · 287 tốt nghiệp23287cử nhân, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp22105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 86 tốt nghiệp2286cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp2245cử nhân, thạc sĩ
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp1938cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 306 tốt nghiệp17306cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 96 tốt nghiệp1796cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận52%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–710
SAT Toán 25–75%600–730
ACT 25–75%28–33
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm83%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$43.712
Ăn ở, ký túc xá$14.380
Sách vở và chi khác$5.320
Tổng một năm$63.412
Bốn năm$253.648

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Connecticut →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu