Trường · 4 năm · công lập

University of Alaska Fairbanks

Fairbanks, Alaska · vùng Fairbanks–College, AK

20
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.203 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$37.860
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.320, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
168 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 86 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 113 tốt nghiệp3113cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 60 tốt nghiệp260cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ · 6 tốt nghiệp26thạc sĩ
Homeland SecurityAn ninh nội địa · CIP 43.03cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp151cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 49 tốt nghiệp149cao đẳng, cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp148cử nhân, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân · 39 tốt nghiệp139cao đẳng, cử nhân
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 10 tốt nghiệp110cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18cử nhân, thạc sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Area StudiesNghiên cứu khu vực · CIP 05.01cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, tiến sĩ · 3 tốt nghiệp13cử nhân, tiến sĩ
Mining and Mineral EngineeringKỹ thuật mỏ & khoáng sản · CIP 14.21cử nhân, thạc sĩ · 3 tốt nghiệp13cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$22.320
Ăn ở, ký túc xá$10.590
Sách vở và chi khác$4.950
Tổng một năm$37.860
Bốn năm$151.440

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Alaska →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu