Trường · 4 năm · công lập

University at Buffalo

Buffalo, New York · vùng Buffalo–Cheektowaga, NY

2.519
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 9.343 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.292
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.536, chưa trừ học bổng
20%
sinh viên quốc tế
6.324 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 119 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 443 tốt nghiệp412443cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, thạc sĩ · 422 tốt nghiệp389422cử nhân, thạc sĩ
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 189 tốt nghiệp182189cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 485 tốt nghiệp164485cử nhân, thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 171 tốt nghiệp138171cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 754 tốt nghiệp118754cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 288 tốt nghiệp112288cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 126 tốt nghiệp100126cử nhân, thạc sĩ
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp73118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 101 tốt nghiệp60101thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp4880cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 344 tốt nghiệp45344cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 151 tốt nghiệp43151cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 96 tốt nghiệp3796cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 141 tốt nghiệp36141cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–680
SAT Toán 25–75%610–700
ACT 25–75%27–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.536
Ăn ở, ký túc xá$17.426
Sách vở và chi khác$6.330
Tổng một năm$55.292
Bốn năm$221.168

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu