105
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 343 người tốt nghiệp, mọi ngành
63%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.807
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.946, chưa trừ học bổng
38%
sinh viên quốc tế
497 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 59 tốt nghiệp5859thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp1449cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp1229cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp1010cử nhân, thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 13 tốt nghiệp413thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cao đẳng, cử nhân · 33 tốt nghiệp033cao đẳng, cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận63%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%15–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 164%
Tốt nghiệp ≈6 năm33%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$30.946
Ăn ở, ký túc xá$8.261
Sách vở và chi khác$5.600
Tổng một năm$44.807
Bốn năm$179.228
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu