Trường · 4 năm · tư thục

Truett McConnell University

Cleveland, Georgia

11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 208 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.828
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.792, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
15 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp660cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 15 tốt nghiệp315thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 17 tốt nghiệp217cử nhân
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cử nhân · 37 tốt nghiệp037cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Religious Music and WorshipThánh nhạc & phụng vụ · CIP 39.05cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 4 tốt nghiệp04cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Missions/Missionary Studies and MissiologyTruyền giáo học · CIP 39.03cử nhân, thạc sĩ · 3 tốt nghiệp03cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.792
Ăn ở, ký túc xá$9.936
Sách vở và chi khác$5.100
Tổng một năm$41.828
Bốn năm$167.312

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu