Trường · 4 năm · công lập

Towson University

Towson, Maryland · vùng Baltimore–Columbia–Towson, MD

141
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.919 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.822
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.820, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
354 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 71 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 118 tốt nghiệp38118thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 197 tốt nghiệp24197cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 331 tốt nghiệp18331cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 432 tốt nghiệp12432cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10chứng chỉ · 35 tốt nghiệp935chứng chỉ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 394 tốt nghiệp5394cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 229 tốt nghiệp4229cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 177 tốt nghiệp4177cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 255 tốt nghiệp2255cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 149 tốt nghiệp2149cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 111 tốt nghiệp2111cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp246cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 19 tốt nghiệp219cử nhân
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08chứng chỉ · 8 tốt nghiệp28chứng chỉ
Social Sciences, OtherKhoa học xã hội khác · CIP 45.99cử nhân · 149 tốt nghiệp1149cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–635
SAT Toán 25–75%460–600
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.820
Ăn ở, ký túc xá$16.260
Sách vở và chi khác$4.742
Tổng một năm$50.822
Bốn năm$203.288

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu