Trường · 4 năm · tư thục

Thomas University

Thomasville, Georgia · vùng Thomasville, GA

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 388 người tốt nghiệp, mọi ngành
38%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$23.980
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $11.640, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
29 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 62 tốt nghiệp062cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp058cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 35 tốt nghiệp035thạc sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32chứng chỉ · 32 tốt nghiệp032chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 6 tốt nghiệp06cao đẳng, cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận38%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–620
SAT Toán 25–75%490–600
ACT 25–75%20–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 149%
Tốt nghiệp ≈6 năm35%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$11.640
Ăn ở, ký túc xá$8.140
Sách vở và chi khác$4.200
Tổng một năm$23.980
Bốn năm$95.920

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu