Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas Medical Branch at Galveston

Galveston, Texas · vùng Houston–Pasadena–The Woodlands, TX

16
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.099 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
2%
sinh viên quốc tế
58 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 18 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ, tiến sĩ · 14 tốt nghiệp414thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 444 tốt nghiệp3444cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp232thạc sĩ, tiến sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp24thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ · 3 tốt nghiệp23thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ, tiến sĩ · 176 tốt nghiệp1176thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 94 tốt nghiệp194thạc sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp17thạc sĩ, tiến sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 222 tốt nghiệp0222chứng chỉ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp015thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ, tiến sĩ · 10 tốt nghiệp010thạc sĩ, tiến sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp08thạc sĩ, tiến sĩ
Medical Clinical Sciences/Graduate Medical StudiesKhoa học y học lâm sàng & sau đại học · CIP 51.14thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp07thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 5 tốt nghiệp05thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu