Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas at Tyler

Tyler, Texas · vùng Tyler, TX

163
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.233 người tốt nghiệp, mọi ngành
94%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.308
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.494, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
319 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 51 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 366 tốt nghiệp31366cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 104 tốt nghiệp23104cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 38 tốt nghiệp1838thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp1679cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp1350cử nhân, thạc sĩ
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 9 tốt nghiệp89thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 810 tốt nghiệp7810cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 132 tốt nghiệp6132cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp645cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 87 tốt nghiệp587thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp583thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 102 tốt nghiệp4102cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 85 tốt nghiệp485cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp479cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp436cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận94%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–610
SAT Toán 25–75%500–590
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.494
Ăn ở, ký túc xá$13.756
Sách vở và chi khác$6.058
Tổng một năm$45.308
Bốn năm$181.232

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu