259
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.979 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$40.965
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.051, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
992 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 97 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 513 tốt nghiệp46513cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 667 tốt nghiệp21667cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1785cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 527 tốt nghiệp12527cử nhân, thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 84 tốt nghiệp1184cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 98 tốt nghiệp998cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 174 tốt nghiệp6174cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 128 tốt nghiệp6128cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 78 tốt nghiệp578cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 77 tốt nghiệp577cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–620
SAT Toán 25–75%490–600
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.051
Ăn ở, ký túc xá$14.912
Sách vở và chi khác$4.002
Tổng một năm$40.965
Bốn năm$163.860
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu