Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas at Dallas

Richardson, Texas · vùng Dallas–Fort Worth–Arlington, TX

2.920
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 9.890 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$59.688
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.144, chưa trừ học bổng
19%
sinh viên quốc tế
5.603 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 58 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 1.299 tốt nghiệp9761.299cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 811 tốt nghiệp714811thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.797 tốt nghiệp3501.797cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 325 tốt nghiệp174325cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 126 tốt nghiệp94126thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 344 tốt nghiệp73344cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp61195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 661 tốt nghiệp51661cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 260 tốt nghiệp41260cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp3360cử nhân, thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 139 tốt nghiệp25139cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp2441cử nhân, thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp2352cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 296 tốt nghiệp22296cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp2270cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–690
SAT Toán 25–75%580–720
ACT 25–75%24–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.144
Ăn ở, ký túc xá$14.430
Sách vở và chi khác$5.114
Tổng một năm$59.688
Bốn năm$238.752

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu