Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas at Austin

Austin, Texas · vùng Austin–Round Rock–San Marcos, TX

1.797
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 18.937 người tốt nghiệp, mọi ngành
27%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.666
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.908, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
5.227 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 123 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.460 tốt nghiệp1871.460cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47thạc sĩ, tiến sĩ · 229 tốt nghiệp124229thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70thạc sĩ · 338 tốt nghiệp103338thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 465 tốt nghiệp98465cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 551 tốt nghiệp95551cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ, tiến sĩ · 165 tốt nghiệp95165thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 242 tốt nghiệp66242cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp4657thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp41108cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 371 tốt nghiệp40371cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 417 tốt nghiệp37417cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 585 tốt nghiệp33585cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 674 tốt nghiệp27674cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ, tiến sĩ · 121 tốt nghiệp27121thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 165 tốt nghiệp26165cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận27%
SAT Đọc–Viết 25–75%630–740
SAT Toán 25–75%620–770
ACT 25–75%27–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 197%
Tốt nghiệp ≈6 năm88%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$44.908
Ăn ở, ký túc xá$14.828
Sách vở và chi khác$5.930
Tổng một năm$65.666
Bốn năm$262.664

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu