1.237
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.030 người tốt nghiệp, mọi ngành
64%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.429
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $58.694, chưa trừ học bổng
38%
sinh viên quốc tế
3.457 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 37 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 789 tốt nghiệp334789cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 272 tốt nghiệp152272cử nhân, thạc sĩ
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99thạc sĩ · 160 tốt nghiệp109160thạc sĩ
Arts, Entertainment, and Media ManagementQuản lý nghệ thuật & giải trí · CIP 50.10cử nhân, thạc sĩ · 233 tốt nghiệp96233cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 145 tốt nghiệp58145cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp4887cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 133 tốt nghiệp39133cử nhân, thạc sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 129 tốt nghiệp25129cử nhân, thạc sĩ
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp2374cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp1376cử nhân, thạc sĩ
PhilosophyTriết học · CIP 38.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 39 tốt nghiệp1339cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp1234cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận64%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$58.694
Ăn ở, ký túc xá$25.337
Sách vở và chi khác$4.398
Tổng một năm$88.429
Bốn năm$353.716
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu