15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.131 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$57.674
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.778, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
110 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 15 tốt nghiệp415cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp349cử nhân, thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 6 tốt nghiệp36cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 21 tốt nghiệp221cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 36 tốt nghiệp136cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 285 tốt nghiệp0285cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 197 tốt nghiệp0197thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 104 tốt nghiệp0104cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp043cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$41.778
Ăn ở, ký túc xá$11.830
Sách vở và chi khác$4.066
Tổng một năm$57.674
Bốn năm$230.696
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu