Trường · 4 năm · công lập

Texas Woman's University

Denton, Texas · vùng Dallas–Fort Worth–Arlington, TX

59
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.105 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.206
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.480, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
226 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 57 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 499 tốt nghiệp8499cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 844 tốt nghiệp7844cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 117 tốt nghiệp7117cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 130 tốt nghiệp4130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ, tiến sĩ · 249 tốt nghiệp3249thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 169 tốt nghiệp3169cử nhân, thạc sĩ
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 98 tốt nghiệp398cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp361cử nhân, thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp315cử nhân, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp36cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 145 tốt nghiệp2145cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp219cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 186 tốt nghiệp1186cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 169 tốt nghiệp1169cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp164thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm48%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$18.480
Ăn ở, ký túc xá$11.826
Sách vở và chi khác$4.900
Tổng một năm$35.206
Bốn năm$140.824

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu