42
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.751 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.955
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.473, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
168 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 57 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 155 tốt nghiệp5155cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 26 tốt nghiệp426cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp334cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp319thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp2105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp255thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 29 tốt nghiệp229cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 22 tốt nghiệp222cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 108 tốt nghiệp1108cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp170cử nhân, thạc sĩ
City/Urban, Community, and Regional PlanningQuy hoạch đô thị & vùng · CIP 04.03thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp19thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%420–520
SAT Toán 25–75%380–480
ACT 25–75%15–19
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm26%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$21.473
Ăn ở, ký túc xá$12.800
Sách vở và chi khác$7.682
Tổng một năm$41.955
Bốn năm$167.820
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu