Trường · 4 năm · công lập

Texas A&M University-San Antonio

San Antonio, Texas · vùng San Antonio–New Braunfels, TX

15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.615 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$40.691
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.255, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
77 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp748cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 212 tốt nghiệp2212cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 85 tốt nghiệp285cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp269cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 249 tốt nghiệp1249cử nhân
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ · 121 tốt nghiệp0121cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 111 tốt nghiệp0111cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp078cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp076cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 45 tốt nghiệp045cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 43 tốt nghiệp043cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%430–540
SAT Toán 25–75%410–530
ACT 25–75%15–21
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm31%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$23.255
Ăn ở, ký túc xá$11.800
Sách vở và chi khác$5.636
Tổng một năm$40.691
Bốn năm$162.764

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu