38
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 376 người tốt nghiệp, mọi ngành
69%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.172
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.814, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
164 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12thạc sĩ · 28 tốt nghiệp2428thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp741cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp221cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp179cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032thạc sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận69%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%19–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$30.814
Ăn ở, ký túc xá$9.458
Sách vở và chi khác$4.900
Tổng một năm$45.172
Bốn năm$180.688
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu