1.476
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.875 người tốt nghiệp, mọi ngành
46%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.493
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.528, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
3.403 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 109 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 546 tốt nghiệp312546cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 335 tốt nghiệp147335cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 188 tốt nghiệp82188thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 205 tốt nghiệp73205cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences and Support Services, OtherKhoa học máy tính khác · CIP 11.99chứng chỉ · 89 tốt nghiệp7389chứng chỉ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 155 tốt nghiệp64155cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 232 tốt nghiệp60232cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ · 166 tốt nghiệp46166cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 243 tốt nghiệp30243cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 107 tốt nghiệp23107cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp2160cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp1671cử nhân, thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân, thạc sĩ · 124 tốt nghiệp15124cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận46%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–720
SAT Toán 25–75%630–720
ACT 25–75%29–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm83%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$65.528
Ăn ở, ký túc xá$19.188
Sách vở và chi khác$3.777
Tổng một năm$88.493
Bốn năm$353.972
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu