Trường · 4 năm · tư thục

Swarthmore College

Swarthmore, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

66
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 456 người tốt nghiệp, mọi ngành
8%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.696
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.494, chưa trừ học bổng
13%
sinh viên quốc tế
219 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 52 tốt nghiệp1552cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 43 tốt nghiệp1243cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 57 tốt nghiệp757cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 34 tốt nghiệp434cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 29 tốt nghiệp329cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 23 tốt nghiệp323cử nhân
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 17 tốt nghiệp317cử nhân
PhilosophyTriết học · CIP 38.01cử nhân · 10 tốt nghiệp310cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 5 tốt nghiệp25cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận8%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–770
SAT Toán 25–75%750–790
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm94%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$65.494
Ăn ở, ký túc xá$20.308
Sách vở và chi khác$2.894
Tổng một năm$88.696
Bốn năm$354.784

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu