Trường · 4 năm · công lập

SUNY at Fredonia

Fredonia, New York · vùng Jamestown–Dunkirk, NY

14
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 828 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.101
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.771, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
63 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 52 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp341cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp334cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 127 tốt nghiệp1127cử nhân, thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 38 tốt nghiệp138cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 37 tốt nghiệp137cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 22 tốt nghiệp122cử nhân
Arts, Entertainment, and Media ManagementQuản lý nghệ thuật & giải trí · CIP 50.10cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04chứng chỉ · 54 tốt nghiệp054chứng chỉ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 53 tốt nghiệp053cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 41 tốt nghiệp041cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–680
SAT Toán 25–75%570–690
ACT 25–75%23–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$19.771
Ăn ở, ký túc xá$15.230
Sách vở và chi khác$3.100
Tổng một năm$38.101
Bốn năm$152.404

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu