Trường · 4 năm

Sullivan University

Louisville, Kentucky · vùng Louisville/Jefferson County, KY–IN

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 820 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 20 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp143cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 141 tốt nghiệp0141cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, thạc sĩ · 132 tốt nghiệp0132cao đẳng, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp0114cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Culinary Arts and Related ServicesNghệ thuật ẩm thực & dịch vụ liên quan · CIP 12.05cao đẳng · 76 tốt nghiệp076cao đẳng
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng · 57 tốt nghiệp057cao đẳng
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 27 tốt nghiệp027cao đẳng, cử nhân
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 27 tốt nghiệp027cao đẳng
General Sales, Merchandising and Related Marketing OperationsBán hàng & phân phối · CIP 52.18chứng chỉ · 27 tốt nghiệp027chứng chỉ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cao đẳng, cử nhân · 23 tốt nghiệp023cao đẳng, cử nhân
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 22 tốt nghiệp022chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 19 tốt nghiệp019cao đẳng, cử nhân

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Kentucky →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu