Trường · 4 năm · công lập

Sul Ross State University

Alpine, Texas

6
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 522 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.658
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.672, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
13 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Animal SciencesKhoa học động vật · CIP 01.09cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp418cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp066cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp066cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp045cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 32 tốt nghiệp032cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%470–550
SAT Toán 25–75%460–560
ACT 25–75%15–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 145%
Tốt nghiệp ≈6 năm26%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$17.672
Ăn ở, ký túc xá$10.892
Sách vở và chi khác$8.094
Tổng một năm$36.658
Bốn năm$146.632

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu