Trường · 4 năm · tư thục

Spring Hill College

Mobile, Alabama · vùng Mobile, AL

22
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 303 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.276
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.054, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
93 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 30 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp10119cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 18 tốt nghiệp218cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 7 tốt nghiệp27cử nhân
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp119cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19cử nhân, thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07chứng chỉ · 2 tốt nghiệp12chứng chỉ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%17–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$24.054
Ăn ở, ký túc xá$13.068
Sách vở và chi khác$6.154
Tổng một năm$43.276
Bốn năm$173.104

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Alabama →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu