4
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 842 người tốt nghiệp, mọi ngành
52%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.234
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.014, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
48 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 21 tốt nghiệp221cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp156cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 271 tốt nghiệp0271cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 80 tốt nghiệp080thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 23 tốt nghiệp023cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09thạc sĩ
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận52%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–630
SAT Toán 25–75%470–610
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.014
Ăn ở, ký túc xá$11.440
Sách vở và chi khác$2.780
Tổng một năm$48.234
Bốn năm$192.936
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu